Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instructor”

220 câu thật có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instructor nghĩa là người hướng dẫn. instructor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instructor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Delivery of instructions is provided by government-paid instructors or by a private non-government organization.

    Từ trong câu: instructor, delivery, instruction, provide, government, paid, private, non

    «Bureau of Alternative Learning System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201054 (bản sửa đổi 2359299). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These rules will generally be conveyed by your instructor.

    Từ trong câu: convey, instructor, rule, generally

    «Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tutor-supported one is monitored by instructors to provide rapid and definitive answers to students’ questions.

    Từ trong câu: tutor, support, monitor, instructor, provide, rapid, answer, student

    «Open and Distance Education/Learner Support for MOOC Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395605 (bản sửa đổi 3374845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Visual aides are simple visual helper objects that can be used by the instructor during lecture.

    Từ trong câu: helper, visual, simple, object, use, instructor, lecture

    «Introduction to Robotics/About This Course», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37840 (bản sửa đổi 1433623). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All resistance training exercise classes were led by certified fitness instructors.

    Từ trong câu: certify, resistance, train, exercise, class, lead, fitness, instructor

    «Exercise as it relates to Disease/The Effects of Resistance Training on Cognitive Decline in Seniors with Mild Cognitive Impairment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376432 (bản sửa đổi 3255103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng instructor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hubs instructor17 lần
contact the instructor60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instructor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instructor trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instructor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instructor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instructor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instructor: can và could (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.