Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instal”

36 câu thật có từ instal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instal nghĩa là cài đặt. instal là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set up for use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At a later date it is the intention of the club to instal a transmitting set.

    Từ trong câu: instal, late, date, intention, club, transmit, set

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He intended to quit his official residence on the morrow and again instal himself in his old home.

    Từ trong câu: instal, intend, quit, official, residence, again, himself, old

    Émile Zola, His Excellency [Son Exc. Eugène Rougon]. Nguồn: Project Gutenberg #56654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The British Government is planning to instal a powerful broadcasting station on the Mount of Olives, the report said.

    Từ trong câu: instal, government, plan, powerful, broadcast, station, mount, olive

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That was true, for Wagner had "commanded" Richter to go and instal himself at Tribschen and await events there.

    Từ trong câu: instal, true, command, go, himself, await, event

    Judith Gautier, Wagner at Home. Nguồn: Project Gutenberg #47080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I went with my family to Peitaiho to instal them in their summer residence, and to rest for a few days.

    Từ trong câu: instal, go, family, summer, residence, rest, day

    Paul S. Reinsch, An American Diplomat in China. Nguồn: Project Gutenberg #56089. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Always unkind and insolent, he had offered to instal him in the lodge--an offer which was, after a little hesitation, accepted.

    Từ trong câu: instal, always, unkind, offer, lodge, little, hesitation, accept

    Max, Sir Beerbohm, The Happy Hypocrite: A Fairy Tale for Tired Men. Nguồn: Project Gutenberg #36497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instal trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ instal hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instal: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.