Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instal”

36 câu thật có từ instal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instal nghĩa là cài đặt. instal là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set up for use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Hubert wants to sell his BCL set and instal a transmitter.

    Từ trong câu: instal, want, sell, set, transmitter

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Deceived by a false odour, were they doing their best to instal their eggs, as they would have done under a corpse?

    Từ trong câu: instal, deceive, false, do, best, egg, corpse

    Jean-Henri Fabre, The Life of the Caterpillar. Nguồn: Project Gutenberg #66762. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instal trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ instal hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instal: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.