Câu tiếng Anh có từ “instal”
36 câu thật có từ instal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instal nghĩa là cài đặt. instal là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: set up for use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I will instal myself at his bedside, and not stir till he is either dead or saved."
Từ trong câu: instal, myself, bedside, stir, till, either, dead, save
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They could not, in justice, displace one of them, to instal in his room the captain of the wrecked ship.
Từ trong câu: instal, justice, displace, room, captain, ship
S. Baring-Gould, The Vicar of Morwenstow: Being a Life of Robert Stephen Hawker, M.A.. Nguồn: Project Gutenberg #56899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don't let your imagination suddenly instal you perpetual chairman of the universal fresh-water company, or of the general gold-mine-discovery-proprietary-association.
Từ trong câu: instal, proprietary, let, imagination, suddenly, chairman, universal, fresh
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instal trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ instal hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instal: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.