Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inspection”

252 câu thật có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inspection nghĩa là kiểm tra. inspection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal or official examination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inspection

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I had a fancy it would lay my soul so bare to his inspection.

    Từ trong câu: inspection, bare, lay, fancy, soul

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes even a cursory inspection of a neighborhood decides the would-be tenant against it.

    Từ trong câu: tenant, inspection, neighborhood, sometimes, even, decide

    Christine Terhune Herrick, A-B-C of housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #75560. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover, from the mere inspection of Cosette’s toilet, a woman would have recognized the fact that she had no mother.

    Từ trong câu: toilet, inspection, mere, moreover, woman, recognize, fact, mother

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their methodical arrangement would be of more assistance to inspection in this than in any other large organic chemical works with which we are acquainted.

    Từ trong câu: methodical, arrangement, assistance, inspection, large, organic, chemical, work

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of that, he would have had to protect his mind from inspection as his disillusionment grew.

    Từ trong câu: disillusionment, because, protect, mind, inspection, grow

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Regulus Black», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43690 (bản sửa đổi 4423853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nearly all of the cases would be avoided by careful running, proper inspection of track and equipment, and by compliance with the rules.

    Từ trong câu: compliance, nearly, case, avoid, careful, run, proper, inspection

    R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inspection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tour of inspection451 lần
closer inspection505 lần
careful inspection216 lần
cursory inspection36 lần
visual inspection56 lần
thorough inspection59 lần
closest inspection35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspection trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ inspection hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inspection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspection gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspection: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.