Câu tiếng Anh có từ “inspect”
212 câu thật có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspect nghĩa là kiểm tra. inspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look over carefully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspect
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To strike the tent first inspect the inside, being sure that everything has been removed.
Từ trong câu: inspect, strike, tent, first, inside, sure, everything, remove
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Pitch and strike a tent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105345 (bản sửa đổi 3250715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They cannot be inspected and controlled, as we have shown, and there is only one sound solution.
Từ trong câu: inspect, can, control, show, sound, solution
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can inspect your mailbox to find out if mail has arrived.
Từ trong câu: mailbox, inspect, find, out, mail, arrive
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At Lil’ America, for example, Butch always inspects carpentry work after walls have been framed.
Từ trong câu: carpentry, example, always, inspect, work, wall, frame
«Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The flight marked the first time a shuttle has been inspected in orbit.
Từ trong câu: shuttle, flight, mark, first, time, inspect, orbit
«Space Shuttle Discovery STS-114 landing postponed for weather», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17986 (bản sửa đổi 4811569). · English Wikinews · CC BY 2.5
Application has been made to the present Marquis of Exeter for permission to inspect it, but his Lordship's librarian has no knowledge of its existence.
Từ trong câu: librarian, application, make, present, permission, inspect, knowledge, existence
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inspect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minutely inspect | 45 lần |
| personally inspect | 61 lần |
| carefully inspect | 186 lần |
| narrowly inspect | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspect trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspect: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.