Câu tiếng Anh có từ “inspect”
164 câu thật có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspect nghĩa là kiểm tra. inspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look over carefully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On the Friday morning, after having inspected several kitchens, and gone through a number of wards, I was suddenly taken ill.
Từ trong câu: inspect, friday, morning, several, kitchen, go, number, ward
Alexis Soyer, Soyer's Culinary Campaign: Being Historical Reminiscences of the Late War. With The Plain Art of Cookery for Military and Civil Institutions. Nguồn: Project Gutenberg #42544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I knew it was useless to inspect the rooms which had been examined many times by day during the past week.
Từ trong câu: inspect, useless, know, room, examine, many, time, day
Virgil Markham, Death in the dusk. Nguồn: Project Gutenberg #75273. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It also introduced a new policy for station managers to inspect tracks for oil or foreign objects before the start of service.
Từ trong câu: inspect, introduce, new, policy, station, manager, track, oil
«Clementi rail accident», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=634137 (bản sửa đổi 8947403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this point, the brake system can be inspected, cleaned, and bled; at the very minimum, a brake inspection should be performed.
Từ trong câu: inspect, point, brake, system, clean, bleed, minimum, inspection
«Driving/Maintenance/Minor service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205622 (bản sửa đổi 2264540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Wideners went abroad two months previous to the disaster, Mr. Widener desiring to inspect some of his business interests on the other side.
Từ trong câu: inspect, go, abroad, month, previous, disaster, mr, desire
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inspect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minutely inspect | 45 lần |
| personally inspect | 61 lần |
| carefully inspect | 186 lần |
| narrowly inspect | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspect trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspect: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.