Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inspect”

212 câu thật có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inspect nghĩa là kiểm tra. inspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look over carefully. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inspect

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng inspect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minutely inspect45 lần
personally inspect61 lần
carefully inspect186 lần
narrowly inspect33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspect trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspect: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.