Câu tiếng Anh có từ “inspect”
164 câu thật có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspect nghĩa là kiểm tra. inspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look over carefully. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspect
Components should be inspected and measured from all possible angles before final adhering.
Từ trong câu: inspect, component, measure, possible, angle, final, adhere
«RC Airplane/Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53631 (bản sửa đổi 3270379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ostensible object of the Commission was to inspect arsenals and military stores; but this the Commissioners never attempted to do.
Từ trong câu: inspect, ostensible, object, commission, military, store, never, attempt
E. F. Knight, Turkey; the Awakening of Turkey; the Turkish Revolution of 1908. Nguồn: Project Gutenberg #51329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to be inspecting them as a smaller avian might inspect a bug crawling across a road.
Từ trong câu: avian, seem, inspect, small, bug, crawl, across, road
Fletcher Pratt, The Onslaught from Rigel. Nguồn: Project Gutenberg #41049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Swedish King did not utter a word, but began to inspect the armoury.
Từ trong câu: armoury, king, utter, word, begin, inspect
Józef Ignacy Kraszewski, The Countess Cosel: A Romance of History of the Times of Augustus the Strong. Nguồn: Project Gutenberg #37623. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reader receives a fluent synthesis with no mechanism to inspect the assembly process.
Từ trong câu: fluent, reader, receive, synthesis, mechanism, inspect, assembly, process
«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inspect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- minutely inspect45 lần
- personally inspect61 lần
- carefully inspect186 lần
- narrowly inspect33 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspect trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ inspect hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspect: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.