Câu tiếng Anh có từ “inseparable”
144 câu thật có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inseparable nghĩa là không thể tách rời. inseparable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being separated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inseparable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her hands had locked themselves with an inseparable twist of fingers on his robust back.
Từ trong câu: inseparable, hand, lock, themselves, twist, finger, robust, back
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But at Compton, too, death had been busy, for the Rector was now a widower, almost inseparable from his baby girl.
Từ trong câu: inseparable, death, busy, now, almost, baby, girl
D. K. Broster, The Vision Splendid. Nguồn: Project Gutenberg #45074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this departure from the Rue Plumet, which had been almost a flight, Jean Valjean had carried away nothing but the little embalmed valise, baptized by Cosette “the inseparable.”
Từ trong câu: inseparable, departure, almost, flight, jeans, carry, away, nothing
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A sea fog, or rather THE sea fog--San Francisco's old and inseparable companion--had gathered by the time they reached the top of the Washington Street hill.
Từ trong câu: companion, inseparable, fog, gather, sea, rather, old, time
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His father, Elmo, a huge St. Bernard, had been the Judge’s inseparable companion, and Buck bid fair to follow in the way of his father.
Từ trong câu: huge, bid, father, inseparable, fair, companion, follow, way
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inseparable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inseparable companions | 163 lần |
| inseparable companion | 212 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inseparable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inseparable trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inseparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inseparable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inseparable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inseparable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.