Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inseparable”

146 câu thật có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inseparable nghĩa là không thể tách rời. inseparable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being separated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inseparable

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Our respective territories are in vicinity, and therefore we must be inseparable.

    Từ trong câu: inseparable, vicinity, territory, therefore

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To be a market participant one must assume risk, it in an inseparable part of economic activity.

    Từ trong câu: inseparable, participant, market, assume, risk, part, economic, activity

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • These are the sort of nasty little businesses, inseparable from war, which every gentleman must decide for himself.

    Từ trong câu: war, inseparable, decide, nasty, sort, little, business, every

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inseparable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inseparable companions163 lần
inseparable companion212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inseparable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inseparable trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inseparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inseparable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inseparable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inseparable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.