Câu tiếng Anh có từ “inseparable”
130 câu thật có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inseparable nghĩa là không thể tách rời. inseparable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being separated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inseparable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Dr. Parnell and I have been inseparable ever since you went.
Tiến sĩ Parnell và tôi đã không thể tách rời kể từ khi bạn đi.
Từ trong câu: inseparable, dr, ever, since, go
William Makepeace Thackeray, Henry Esmond; The English Humourists; The Four Georges. Nguồn: Project Gutenberg #29363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Las Vegas has become inseparable from the culture of vice and economy of gambling whose origins came from the Great Depression.
Từ trong câu: inseparable, become, culture, vice, economy, gambling, origin, come
«History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378787 (bản sửa đổi 4042590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have affected him, at least, in no more painful manner, than is inseparable from the discharge of this part of the debt of humanity.
Từ trong câu: discharge, debt, painful, inseparable, humanity, manner, affect, least
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 571 (Supplementary Number). Nguồn: Project Gutenberg #12054. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been always found difficult to control the ardor inseparable from that early age in such manner as to give it a proper direction.
Từ trong câu: ardor, always, find, difficult, control, inseparable, early, age
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There can be no question of the relation of thought, so understood, to reality; for the reason that it has been so integrated with experience as to be inseparable from it.
Từ trong câu: integrate, question, relation, think, understand, reality, reason, experience
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inseparable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inseparable companions | 163 lần |
| inseparable companion | 212 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inseparable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inseparable trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inseparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inseparable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inseparable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inseparable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.