Câu tiếng Anh có từ “inseparable”
130 câu thật có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inseparable nghĩa là không thể tách rời. inseparable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not capable of being separated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inseparable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Is not the entire series of parts, organs, and functions bound up in complete and inseparable unity?
Từ trong câu: inseparable, entire, series, part, organ, function, bound, up
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do they belong to the world without, or to the world within, or to some mysterious and inseparable union of both departments of being?
Từ trong câu: inseparable, mysterious, belong, world, union, department
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inseparable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inseparable companions | 163 lần |
| inseparable companion | 212 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inseparable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inseparable trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ inseparable hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inseparable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inseparable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inseparable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inseparable: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.