Câu tiếng Anh có từ “insecure”
114 câu thật có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insecure nghĩa là không an toàn. insecure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not firm or firmly fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insecure
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Amy feels insecure, because she is worried Ben might fall in love with someone else.
Từ trong câu: insecure, feel, because, worried, fall, love, someone, else
«The Secret Life of the American Teenager», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190888 (bản sửa đổi 10615164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may fall over and feel insecure, but usually, they learn to make the machine go.
Từ trong câu: insecure, fall, feel, usually, learn, make, machine, go
«Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
It appears as if it is only an era-server running over telnet (insecure might I add).
Từ trong câu: insecure, appear, era, server, run, add
«Using Your Dealer Management System/Reynolds and Reynolds/Internals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161543 (bản sửa đổi 4666798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The haven might be distant and the way thither insecure.
Từ trong câu: insecure, have, distant, way
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where divorce is an option, women may feel more insecure and are therefore reluctant to push for change within a marriage.
Từ trong câu: insecure, divorce, option, woman, feel, therefore, reluctant, push
«Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Is, then, my power so insecure," said he, "that it may be put in peril by a single individual, and a prisoner?
Từ trong câu: insecure, power, put, single, individual, prisoner
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insecure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insecure avoidant | 10 lần |
| insecure ambivalent | 7 lần |
| insecure attachments | 12 lần |
| inherently insecure | 8 lần |
| insecure attachment | 56 lần |
| insecure foothold | 9 lần |
| insecure tenure | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insecure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insecure trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insecure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insecure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insecure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insecure: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.