Câu tiếng Anh có từ “insecure”
112 câu thật có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insecure nghĩa là không an toàn. insecure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not firm or firmly fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insecure
Those with IS feel less productive, insecure, prone to failure, and are likely to procrastinate.
Từ trong câu: insecure, feel, less, productive, prone, failure, likely
«Motivation and emotion/Book/2021/Imposter syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276374 (bản sửa đổi 2765077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The laws are a dead letter and life and property wholly insecure.
Từ trong câu: insecure, law, dead, letter, life, property, wholly
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insecure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- insecure avoidant10 lần
- insecure ambivalent7 lần
- insecure attachments12 lần
- inherently insecure8 lần
- insecure attachment56 lần
- insecure foothold9 lần
- insecure tenure8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insecure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insecure trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insecure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insecure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insecure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insecure: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.