Câu tiếng Anh có từ “insecure”
115 câu thật có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insecure nghĩa là không an toàn. insecure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not firm or firmly fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insecure
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cambodians face an insecure supply and pay some of the highest energy prices in the world.
Từ trong câu: insecure, face, supply, pay, high, energy, price, world
«Sustainable biofuels», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152810 (bản sửa đổi 10275456) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can think of themselves as the greatest, or be very insecure.
Từ trong câu: insecure, think, themselves, great
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.4.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194451 (bản sửa đổi 4665348) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who can predict the safety of the noblest structure if superimposed on a false or insecure foundation?
Từ trong câu: insecure, predict, safety, noble, structure, false, foundation
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The whole speaking monuments of the troubled and insecure state of the country, from the most remote periods to a comparatively modern time.
Từ trong câu: insecure, whole, speak, monument, trouble, state, country, remote
George Borrow, Lavengro · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Of all the dynasties that had ruled in India that of Baber was the most insecure in its foundations.
Từ trong câu: dynasty, insecure, rule, foundation
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng insecure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insecure avoidant | 10 lần |
| insecure ambivalent | 7 lần |
| insecure attachments | 12 lần |
| inherently insecure | 8 lần |
| insecure attachment | 56 lần |
| insecure foothold | 9 lần |
| insecure tenure | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insecure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insecure trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insecure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insecure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insecure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insecure: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.