E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insecure”

112 câu thật có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insecure nghĩa là không an toàn. insecure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not firm or firmly fixed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insecure

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng insecure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insecure avoidant10 lần
insecure ambivalent7 lần
insecure attachments12 lần
inherently insecure8 lần
insecure attachment56 lần
insecure foothold9 lần
insecure tenure8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insecure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insecure trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insecure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insecure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insecure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insecure: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.