Câu tiếng Anh có từ “insecure”
112 câu thật có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insecure nghĩa là không an toàn. insecure là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not firm or firmly fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insecure
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These trainings will show pupils who are insecure how to act more confidently.
Từ trong câu: insecure, confidently, train, show, pupil, act
«School violence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097538 (bản sửa đổi 9626751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Beauty algorithms were made to make us insecure about ourselves so that we will need assistance to “perfect” ourselves.
Từ trong câu: insecure, beauty, algorithm, make, ourselves, need, assistance, perfect
«Perspectives in Digital Literacy/The Beauty Algorithm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440562 (bản sửa đổi 4041116). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whether it can be reasonably hoped, that our state will mend, so long as property is insecure among us?
Từ trong câu: insecure, whether, reasonably, hope, state, mend, long, property
George Berkeley, The Querist Containing Several Queries Proposed to the Consideration of the Public. Nguồn: Project Gutenberg #4543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As deep-rooted as the custom seems, it really rests on insecure foundations and will crumble before any real attack.
Từ trong câu: insecure, deep, root, custom, seem, really, rest, foundation
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The friendship of nations will still be insecure and shifting.
Từ trong câu: shift, insecure, friendship, nation, still
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insecure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insecure avoidant | 10 lần |
| insecure ambivalent | 7 lần |
| insecure attachments | 12 lần |
| inherently insecure | 8 lần |
| insecure attachment | 56 lần |
| insecure foothold | 9 lần |
| insecure tenure | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insecure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insecure trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ insecure hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insecure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insecure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insecure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insecure: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.