Câu tiếng Anh có từ “injection”
145 câu thật có từ injection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: injection nghĩa là tiêm. injection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the forceful insertion of a substance under pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ injection
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Injections often begin in early childhood and may increase final adult height by a few inches”.
Từ trong câu: injection, often, begin, early, childhood, increase, final, adult
«Structural Biochemistry/Genetic Diseases/Turner syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281863 (bản sửa đổi 3039755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Losses of short-term or long-term memory were obtained, depending upon the site of the injection.
Từ trong câu: injection, loss, short, term, long, memory, obtain, depend
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People are continually drugged by means of regular injections so that they can never realize their potential as human beings.
Từ trong câu: injection, people, continually, drug, mean, regular, never, realize
«International Relations/World Government Theories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29382 (bản sửa đổi 4382237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Supposing no action takes place on rising or shortly after, a small injection of warm water may be resorted to.
Từ trong câu: injection, suppose, action, take, place, rise, shortly, small
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Daily injections for three, four or five days, are not harmful and will control infection in many instances.
Từ trong câu: harmful, daily, injection, four, five, day, control, infection
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng injection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lethal injection | 127 lần |
| hypodermic injection | 57 lần |
| intravenous injection | 37 lần |
| subcutaneous injection | 29 lần |
| intramuscular injection | 20 lần |
| injection of morphia | 21 lần |
| corticosteroid injection | 15 lần |
| steroid injection | 17 lần |
| injection of morphine | 18 lần |
| sql injection | 22 lần |
| toxin injection | 15 lần |
| insulin injection | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ injection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injection trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ injection hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ injection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injection: Câu bị động có by (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.