E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “injection”

145 câu thật có từ injection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: injection nghĩa là tiêm. injection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the forceful insertion of a substance under pressure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ injection

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This development will come slowly and will not be a solid injection engine."

    Từ trong câu: injection, development, come, slowly, solid, engine

    Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this theory, the tracer will mix immediately and uniformly throughout the compartment according to its injection.

    Từ trong câu: injection, theory, mix, immediately, throughout, compartment, accord

    «Biomedical Engineering Theory And Practice/Physiological Modeling and Simulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299882 (bản sửa đổi 3837481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But before these measures are considered, A. C. G. Bier's method of treatment by passive congestion, and the treatment by serum injection, will probably have been tried.

    Từ trong câu: injection, congestion, measure, consider, method, treatment, passive, probably

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This entails giving an intravenous injection of sodium pentothal and then after the Governor was asleep a gas was used, that will be on the anesthetic record there.

    Từ trong câu: injection, intravenous, sodium, give, governor, asleep, gas, use

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Daily injections for three, four or five days, are not harmful and will control infection in many instances.

    Từ trong câu: harmful, daily, injection, four, five, day, control, infection

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng injection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lethal injection127 lần
hypodermic injection57 lần
intravenous injection37 lần
subcutaneous injection29 lần
intramuscular injection20 lần
injection of morphia21 lần
corticosteroid injection15 lần
steroid injection17 lần
injection of morphine18 lần
sql injection22 lần
toxin injection15 lần
insulin injection27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ injection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injection trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ injection hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ injection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injection: Câu bị động có by (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.