Câu tiếng Anh có từ “injection”
145 câu thật có từ injection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: injection nghĩa là tiêm. injection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the forceful insertion of a substance under pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ injection
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We place a cannula, which is like an injection needle just where we know the cingulate to be.
Chúng tôi đặt một ống thông, giống như một kim tiêm, ngay tại nơi chúng tôi biết có vành đai.
Từ trong câu: injection, needle, place, like, know
«Neuroscientists tell Wikinews about empathy and harm aversion observed in lab rats», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2893319 (bản sửa đổi 4822707). · English Wikinews · CC BY 2.5
Every hour Edouard came to give the injection which held the soul back from the grim, bony hands of death that groped after it.
Từ trong câu: injection, every, hour, come, give, hold, soul, back
Louise Gerard, A Son of the Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #36914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He accordingly directed his effort to cases of lupus, treating the patients with hypodermic injections which he had prepared from the modified form of the tubercular poison.
Từ trong câu: injection, accordingly, direct, effort, case, treat, patient, prepare
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is a passive injection of solute mass which has no effect on the flow solution.
Từ trong câu: solute, passive, injection, mass, effect, flow, solution
«HydroGeoSphere/Specified Mass Flux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306476 (bản sửa đổi 2738025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Infection with hepatitis B can be prevented by vaccination, where an injection is given which makes the body immune to the virus.
Từ trong câu: hepatitis, infection, prevent, injection, give, make, body, immune
«Hepatitis B», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66803 (bản sửa đổi 10671855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng injection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lethal injection | 127 lần |
| hypodermic injection | 57 lần |
| intravenous injection | 37 lần |
| subcutaneous injection | 29 lần |
| intramuscular injection | 20 lần |
| injection of morphia | 21 lần |
| corticosteroid injection | 15 lần |
| steroid injection | 17 lần |
| injection of morphine | 18 lần |
| sql injection | 22 lần |
| toxin injection | 15 lần |
| insulin injection | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ injection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injection trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ injection hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ injection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injection: Câu bị động có by (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.