Câu tiếng Anh có từ “injection”
145 câu thật có từ injection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: injection nghĩa là tiêm. injection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the forceful insertion of a substance under pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ injection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is not a systematic review, a dosing guideline, or a prescriptive injection atlas.
Từ trong câu: injection, dose, prescriptive, systematic, review, guideline
«WikiJournal Preprints/Individualized clinical assessment and outcome interpretation in aesthetic botulinum neurotoxin type A treatment: a focused review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331257 (bản sửa đổi 2822840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Their injection, however surreptitiously, into the economy transforms them into a productive (and cheap) source of capital.
Từ trong câu: injection, surreptitiously, however, economy, transform, productive, cheap, source
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The energy from the injection of a highly pressurized fluid creates new channels in the rock.
Từ trong câu: fluid, injection, pressurize, energy, highly, create, new, channel
«Fracking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377086 (bản sửa đổi 10008520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fuel is put into the combustion chamber directly through an injection system.
Từ trong câu: combustion, injection, fuel, put, chamber, directly, system
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Automobile Mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66218 (bản sửa đổi 3251129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng injection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lethal injection | 127 lần |
| hypodermic injection | 57 lần |
| intravenous injection | 37 lần |
| subcutaneous injection | 29 lần |
| intramuscular injection | 20 lần |
| injection of morphia | 21 lần |
| corticosteroid injection | 15 lần |
| steroid injection | 17 lần |
| injection of morphine | 18 lần |
| sql injection | 22 lần |
| toxin injection | 15 lần |
| insulin injection | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ injection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injection trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ injection hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ injection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injection gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injection: Câu bị động có by (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.