Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “initially”
247 câu thật có từ initially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initially nghĩa là ban đầu. initially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initially
We can figure out ourselves which operation is intended from where the mouse point was initially clicked.
Từ trong câu: initially, figure, out, ourselves, operation, intend, mouse, point
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Implementing Wikidraw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57242 (bản sửa đổi 2051107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was initially not given authorisation from the Bucharest City Hall, which claimed that it could not guarantee its security.
Từ trong câu: authorization, initially, give, city, hall, claim, guarantee, security
«Third GayFest begins in Bucharest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41994 (bản sửa đổi 4733391). · English Wikinews · CC BY 2.5
Initially, a concentration gradient leaves a smooth decrease in concentration from high to low which will form between the two regions.
Từ trong câu: gradient, initially, concentration, leave, smooth, decrease, high, low
«Materials Science and Engineering/Progression of Topics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51634 (bản sửa đổi 2036804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As seen there are initially two trails established which happen to overlap in the middle.
Từ trong câu: overlap, see, initially, trail, establish, happen, middle
«Robotics/Computer Control/Control Architectures/Swarm Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217503 (bản sửa đổi 3834595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thought must proceed from that which is initially given onwards.
Từ trong câu: onwards, think, proceed, initially, give
«Marxism, Communism, and Socialism/Origins of Marxism/», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438458 (bản sửa đổi 4001083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Larger stations featured train arrival and departure boards which were initially manually operated.
Từ trong câu: arrival, departure, large, station, feature, train, board, initially
«Transportation Deployment Casebook/2018/Sydney and Intercity Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397844 (bản sửa đổi 4308584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- initially situated341 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initially trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ initially hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initially: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.