Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “initially”

247 câu thật có từ initially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: initially nghĩa là ban đầu. initially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ initially

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Though aversive conditioning may be effective initially, there is skepticism about compliance and long term benefits.

    Từ trong câu: initially, though, condition, effective, compliance, long, term, benefit

    «Textbook of Psychiatry/Psychotherapy for Medical Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221226 (bản sửa đổi 2467041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The record concerning how the Ch'an monastic system initially was established is less detailed than we might wish.

    Từ trong câu: initially, record, concern, monastic, system, establish, less, detail

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • After initially hesitating, her parents agree, thinking that a vacation might cheer her up.

    Từ trong câu: hesitate, initially, parent, agree, think, vacation, cheer, up

    «Queen (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911325 (bản sửa đổi 8651673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While it may not make much sense initially, negative frequencies need to be taken into account when studying the Fourier Domain.

    Mặc dù ban đầu nó có thể không có nhiều ý nghĩa nhưng tần số âm cần được tính đến khi nghiên cứu Miền Fourier.

    Từ trong câu: frequency, initially, domain, make, much, sense, negative, need

    «Signals and Systems/Fourier Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46015 (bản sửa đổi 4414990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may be in a short-term placement initially, or planned to be long-term.

    Từ trong câu: placement, short, term, initially, plan, long

    «Motivation and emotion/Book/2021/Safety as a psychological need», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275987 (bản sửa đổi 2814950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng initially

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
initially situated341 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ initially

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initially trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ initially hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ initially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initially?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initially: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.