Câu tiếng Anh có từ “initially”
247 câu thật có từ initially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initially nghĩa là ban đầu. initially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initially
Yet in all such cases remedial legislation has been initially denounced by a certain party as “Socialism,” “Sacrilege,” or by some equally strong expletive.
Từ trong câu: initially, case, remedial, legislation, denounce, certain, party, equally
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The broad national space goals initially charted by NASA have gone beyond space flight in near-Earth orbit to lunar and interplanetary exploration by man and machine.
Từ trong câu: initially, broad, national, space, goal, chart, go, beyond
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is initially uncertain whether Voldemort is aware that Harry is a parselmouth, though likely rumours have reached him.
Ban đầu, người ta không chắc chắn liệu Voldemort có biết Harry là một kẻ nói nhảm hay không, mặc dù có thể có tin đồn về anh ta.
Từ trong câu: uncertain, initially, aware, rumor, rumour, whether, though, likely
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Parselmouth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36864 (bản sửa đổi 3500356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The temperature of a cup of soda initially at stays at until all the ice has melted.
Từ trong câu: soda, temperature, cup, initially, stay, until, ice, melt
«Phase Change and Latent Heat», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Coordination compounds have been known for centuries, but their structures were initially not understood.
Từ trong câu: coordination, compound, know, century, structure, initially, understand
«Introduction to Inorganic Chemistry/Coordination Chemistry and Crystal Field Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294000 (bản sửa đổi 4656217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- initially situated341 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initially trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ initially hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initially: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.