Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “initially”
247 câu thật có từ initially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initially nghĩa là ban đầu. initially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at the beginning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initially
This initially puts off most people, because they feel like they need to be "professional" photographers.
Từ trong câu: initially, put, off, people, because, feel, like, need
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She started singing at a young age, initially at church and later in school plays and talent shows.
Từ trong câu: initially, start, sing, young, age, church, late, school
«Carrie Underwood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60138 (bản sửa đổi 10995588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng initially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- initially situated341 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initially trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ initially hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initially gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initially: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.