Câu tiếng Anh có từ “inexhaustible”
109 câu thật có từ inexhaustible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexhaustible nghĩa là không thể cạn kiệt. inexhaustible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that cannot be entirely consumed or used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexhaustible
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nature, it is evident, could not suffice of itself to feed this inexhaustible conversation.
Từ trong câu: inexhaustible, nature, evident, suffice, itself, feed, conversation
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fragmentation can be continued ad infinitum and this shows the inexhaustible possibilities of the method.
Từ trong câu: inexhaustible, fragmentation, continue, ad, show, possibility, method
«Circuit Idea/The Inventor's Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451815 (bản sửa đổi 4239017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whatever man can do--and his power is very great--he cannot equal Nature, the inexhaustible and untiring.
Từ trong câu: inexhaustible, whatever, man, power, great, can, equal, nature
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can go on and on without stopping and outdistance the sources of the night; my youth is inexhaustible, my feet will never weary.
Từ trong câu: inexhaustible, outdistance, go, stop, source, night, youth, foot
Magdeleine Marx, Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was something of a conjurer, too, and in wig and gown, could amaze his audience for hours with his inexhaustible supply of tricks.
Từ trong câu: inexhaustible, something, gown, amaze, audience, hour, supply, trick
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexhaustible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexhaustible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexhaustible trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ inexhaustible hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexhaustible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexhaustible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexhaustible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexhaustible: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.