Câu tiếng Anh có từ “inexhaustible”
109 câu thật có từ inexhaustible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexhaustible nghĩa là không thể cạn kiệt. inexhaustible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that cannot be entirely consumed or used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexhaustible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But reality is inexhaustible, and in all the degrees of reality there is beauty.
Từ trong câu: inexhaustible, reality, degree, beauty
Victor Cousin, Lectures on the true, the beautiful and the good. Nguồn: Project Gutenberg #36208. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, there is hardly a country where things are done more elaborately, and the Exchequer seems to be inexhaustible.
Từ trong câu: inexhaustible, indeed, hardly, country, thing, seem
Péter Vay, Empires and Emperors of Russia, China, Korea, and Japan Notes and Recollections by Monsignor Count Vay de Vaya and Luskod. Nguồn: Project Gutenberg #38508. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In short, while there is anything expected of him, while there are spectators to be fooled, the stratagems of the fellow prove inexhaustible.
Từ trong câu: inexhaustible, fool, spectator, short, anything, expect, fellow, prove
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instances abound; there are authors who are as pointless as they are inexhaustible in their literary resources.
Từ trong câu: pointless, instance, abound, author, inexhaustible, literary, resource
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexhaustible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexhaustible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexhaustible trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ inexhaustible hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexhaustible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexhaustible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexhaustible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexhaustible: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.