Câu tiếng Anh có từ “inexhaustible”
109 câu thật có từ inexhaustible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexhaustible nghĩa là không thể cạn kiệt. inexhaustible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: that cannot be entirely consumed or used up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexhaustible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every breath that we draw, every thought of our brain, every instant of life proceeds from God’s inexhaustible goodness.
Từ trong câu: inexhaustible, goodness, proceed, every, breath, draw, think, brain
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mines are declared 'inexhaustible' by the highest authority, and our Nevada silver mines are now admitted to be 'the richest in the world.'
Từ trong câu: inexhaustible, mine, declare, high, authority, silver, now, admit
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Printed materials are restricted but students' eagerness in acquiring knowledge and learning strengths are inexhaustible.
Từ trong câu: restrict, acquire, eagerness, print, material, student, knowledge, learn
«ICT in Education/Change Projects/2015C Bangladesh e-books and practicing at Secondary Level», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206842 (bản sửa đổi 2610278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bookstores, magazine stands, Web sites and libraries struggle to satisfy an apparently inexhaustible public appetite for information on religious and spiritual subjects.
Từ trong câu: bookstore, magazine, stand, web, site, library, struggle, satisfy
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inexhaustible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexhaustible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexhaustible trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ inexhaustible hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexhaustible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexhaustible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexhaustible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexhaustible: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.