Câu tiếng Anh có từ “indoor”
247 câu thật có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indoor nghĩa là trong nhà. indoor là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: located, suited for, or taking place within a building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indoor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Will you camp along the way or find a place to stay indoors?
Từ trong câu: indoor, camp, way, find, place, stay
«Adventist Youth Honors Answer Book/Bicycle Trip», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212906 (bản sửa đổi 3214031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I think I will go indoors and wash my hands," he said.
Từ trong câu: indoor, wash, indoors, think, go, hand
P. G. Wodehouse, Fish preferred. Nguồn: Project Gutenberg #75435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Gone indoors, I expect," returned Will, already half-way up.
Từ trong câu: indoor, indoors, go, expect, return, already, half, way
Florence E. Burch, Farmer Bluff's dog Blazer. Nguồn: Project Gutenberg #74082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is also very prolific, and a single specimen placed in the indoor tank will frequently produce a large number of young.
Từ trong câu: indoor, prolific, single, specimen, place, tank, frequently, produce
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there the fact is; and Rowley, I’ll not only have to say farewell to you presently, I’ll have to ask you to stay indoors until I can say it.
Từ trong câu: indoor, indoors, fact, farewell, ask, stay, until
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other indoor exercise such as team sports and gym will also provide warmer conditions for exercise.
Từ trong câu: gym, indoor, exercise, team, sport, provide, warm, condition
«Exercise as it relates to Disease/Asthma, exercise and cold environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258605 (bản sửa đổi 3254658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Will you go indoors, sir, and rest?” asked the housekeeper, repeating her quest ion.
Từ trong câu: ion, go, indoor, sir, rest, ask, housekeeper, repeat
Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indoor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indoor plumbing | 25 lần |
| indoor aerial | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indoor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indoor trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ indoor hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indoor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indoor gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indoor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indoor: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.