Câu tiếng Anh có từ “indispensable”
185 câu thật có từ indispensable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indispensable nghĩa là không thể thiếu. indispensable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be dispensed with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indispensable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The city had never seemed more indispensable or more interpenetrated with the world beyond its walls.
Từ trong câu: indispensable, city, never, seem, world, beyond, wall
«Social Victorians/Timeline/1860s», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264235 (bản sửa đổi 2794229). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the time, you know, he was in direct communication with old Stott-Wartenheim himself, and had come to regard his services as indispensable.
Từ trong câu: communication, indispensable, time, know, direct, old, himself, come
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His bookcase with glass doors was the only piece of furniture which he had kept beyond what was strictly indispensable.
Từ trong câu: bookcase, glass, door, piece, furniture, keep, beyond, strictly
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The conduct of the Irish administration had long wanted the first quality for all governments, and the indispensable quality for the government of Ireland,--firmness.
Từ trong câu: firmness, conduct, administration, long, want, first, quality, government
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those days the art of canning goods had not been invented, and the only article in that category was the indispensable yeast-powder, without which bread was impossible.
Từ trong câu: yeast, day, art, can, goods, invent, article, category
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indispensable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indispensable requisite | 52 lần |
| absolutely indispensable | 198 lần |
| indispensable adjunct | 29 lần |
| indispensable requisites | 26 lần |
| indispensable preliminary | 34 lần |
| deemed indispensable | 57 lần |
| indispensable appendage | 18 lần |
| indispensable qualification | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indispensable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indispensable trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ indispensable hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indispensable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indispensable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indispensable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indispensable: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.