Câu tiếng Anh có từ “indispensable”
160 câu thật có từ indispensable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indispensable nghĩa là không thể thiếu. indispensable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not to be dispensed with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indispensable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Humanities are indispensable for a well rounded education, so any personalized curricula will include soft sciences.
Từ trong câu: personalize, indispensable, humanity, well, round, education, curriculum, include
«The University of 2050/Personalizing Curricula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463158 (bản sửa đổi 4392789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An indispensable party is one whose joinder will destroy diversity.
Từ trong câu: diversity, indispensable, party, destroy
«How to Ace FYLSE/Civil Procedure Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361478 (bản sửa đổi 4521578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will instruct you on certain points indispensable to a resident in Paris, and will see that you are not ill-accommodated or overcharged.
Từ trong câu: overcharge, instruct, certain, point, indispensable, resident, see, ill
Amelia B. Edwards, In the Days of My Youth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12442. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Teachers who advance far into meteorology will find this book indispensable.
Từ trong câu: meteorology, teacher, advance, far, find, book, indispensable
Robert DeCourcy Ward, Practical Exercises in Elementary Meteorology. Nguồn: Project Gutenberg #41351. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indispensable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indispensable requisite | 52 lần |
| absolutely indispensable | 198 lần |
| indispensable adjunct | 29 lần |
| indispensable requisites | 26 lần |
| indispensable preliminary | 34 lần |
| deemed indispensable | 57 lần |
| indispensable appendage | 18 lần |
| indispensable qualification | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indispensable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indispensable trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ indispensable hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indispensable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indispensable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indispensable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indispensable: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.