Câu tiếng Anh có từ “independently”
181 câu thật có từ independently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: independently nghĩa là độc lập. independently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on your own; without outside help. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ independently
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was no single "cradle", but several civilizations that developed independently in various periods.
Từ trong câu: independently, single, several, civilization, develop, various, period
«Cradle of civilization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=711556 (bản sửa đổi 10501321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no single phenomena that can be established independently, completely separate from all other phenomena.
Từ trong câu: independently, single, phenomenon, establish, completely, separate
«Buddhist Philosophy/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67785 (bản sửa đổi 3580235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are three groups, which have evolved slime mould form independently.
Từ trong câu: mould, group, evolve, form, independently
«Slime mould», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252313 (bản sửa đổi 10941100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were many such families, who have hitherto lived respectably and independently by hiring out their slaves.
Từ trong câu: respectably, many, family, hitherto, live, independently, hire, out
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there are microörganisms in the soil which are capable of assimilating free nitrogen independently.
Từ trong câu: assimilate, nitrogen, micro, soil, capable, free, independently
George Francis Atkinson, Elementary Botany. Nguồn: Project Gutenberg #64601. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are only a few exceptional cases where the married woman can legally act independently of her husband.
Từ trong câu: legally, exceptional, case, married, woman, act, independently, husband
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng independently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| operate independently | 48 lần |
| independently rediscovered | 16 lần |
| evolved independently | 27 lần |
| independently verified | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ independently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ independently trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ independently hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ independently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ independently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ independently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ independently: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.