Câu tiếng Anh có từ “independently”
181 câu thật có từ independently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: independently nghĩa là độc lập. independently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on your own; without outside help. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ independently
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Although trade and money were developed independently, they are used together to create market exchange.
Từ trong câu: independently, although, trade, money, develop, use, together, create
«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng independently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| operate independently | 48 lần |
| independently rediscovered | 16 lần |
| evolved independently | 27 lần |
| independently verified | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ independently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ independently trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ independently hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ independently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ independently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ independently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ independently: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.