Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “independently”

181 câu thật có từ independently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: independently nghĩa là độc lập. independently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on your own; without outside help. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ independently

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Guns and a turret are able to move independently of the main body.

    Từ trong câu: independently, turret, gun, able, move, main, body

    «K1A1 tank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274606 (bản sửa đổi 5786957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The length of each mesh is specified independently.

    Từ trong câu: independently, length, mesh, specify

    «Trainz/Kinds/kind track», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310355 (bản sửa đổi 4531630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ballot papers were also circulated independently among members of the Proportional Representation Society and their friends.

    Từ trong câu: representation, proportional, independently, ballot, circulate, paper, among, member

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the solitary phase the hoppers do not group together but move about independently.

    Từ trong câu: solitary, phase, group, together, move, independently

    «Desert locust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=501115 (bản sửa đổi 10445005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The authenticity of the documents and its alleged contents have not been verified independently.

    Từ trong câu: authenticity, document, allege, content, verify, independently

    «Alleged Bush-Blair Al-Jazeera bombing transcript leaked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26520 (bản sửa đổi 4813181). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There were many such families, who have hitherto lived respectably and independently by hiring out their slaves.

    Từ trong câu: respectably, many, family, hitherto, live, independently, hire, out

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng independently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
operate independently48 lần
independently rediscovered16 lần
evolved independently27 lần
independently verified19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ independently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ independently trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ independently hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ independently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ independently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ independently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ independently: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.