Câu tiếng Anh có từ “incisor”
76 câu thật có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incisor nghĩa là răng cửa. incisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tooth for cutting or gnawing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incisor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These incisors are used for gnawing, in which process the lower jaw is rapidly moved backwards and forwards.
Từ trong câu: incisor, use, gnaw, process, low, jaw, rapidly, move
J. Ritzema Bos, Agricultural zoology. Nguồn: Project Gutenberg #77045. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may result in a fractured incisor, which is painful, and may cause further dental problems in the future.
Từ trong câu: incisor, result, fracture, painful, cause, further, dental, problem
«Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have two incisors in the upper and lower jaw which grow continuously and must be kept short by gnawing.
Từ trong câu: incisor, upper, low, jaw, grow, continuously, keep, short
«List of mammals of Great Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447575 (bản sửa đổi 10248018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At one side of the concretion a piece had been broken off exposing an incisor tooth which represented the nucleus of the formation.
Từ trong câu: incisor, side, piece, break, off, expose, tooth, represent
George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the lower jaw are two large tusk-like canines between which are three pairs of curiously-formed spatulate incisors, and in both jaws there is a long diastema.
Từ trong câu: incisor, low, jaw, large, like, pair, curiously, form
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead there is a horny pad against which the bottom incisors cut.
Từ trong câu: pad, instead, bottom, incisor, cut
«Anatomy and Physiology of Animals/The Gut and Digestion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135386 (bản sửa đổi 4598910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng incisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incisor canines | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incisor trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incisor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incisor: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.