Câu tiếng Anh có từ “incisor”
76 câu thật có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incisor nghĩa là răng cửa. incisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tooth for cutting or gnawing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incisor
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These rodents are distinguished by the presence of two small additional incisors behind the upper large ones.
Từ trong câu: incisor, distinguish, presence, small, additional, behind, upper, large
Robert Armitage Sterndale, Natural History of the Mammalia of India and Ceylon. Nguồn: Project Gutenberg #19550. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The degree of wear on the molar teeth may be indicated by the wear on the incisors.
Từ trong câu: incisor, degree, wear, tooth, indicate
Robert Alexander Craig, Common Diseases of Farm Animals. Nguồn: Project Gutenberg #8502. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng incisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incisor canines | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incisor trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incisor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incisor: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.