Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incisor”

76 câu thật có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incisor nghĩa là răng cửa. incisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tooth for cutting or gnawing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incisor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His tusks are his incisors, and they have developed as have almost no other teeth in the mammals.

    Từ trong câu: incisor, develop, almost, tooth

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In deer and bovine animals the incisors and frequently the canines have disappeared from the upper jaw, and the molars are unlike the premolars in having two lobes instead of one.

    Từ trong câu: incisor, deer, animal, frequently, disappear, upper, jaw, unlike

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other dental specializations have occurred in the shape of the third upper molar and in the pattern of grooving in the upper incisor.

    Từ trong câu: dental, pattern, incisor, occur, shape, third, upper

    Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng incisor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incisor canines7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incisor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incisor trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incisor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incisor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incisor: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.