Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incisor”

76 câu thật có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incisor nghĩa là răng cửa. incisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a tooth for cutting or gnawing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incisor

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The incisors indicate the age, but they are not usually liable to disease.

    Từ trong câu: incisor, indicate, age, usually, liable, disease

    Edward, 1813?-1868 Mayhew, The horse's mouth, showing the age by the teeth. Nguồn: Project Gutenberg #47162. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the two incisor teeth of the upper jaw was missing, and apparently had never developed.

    Từ trong câu: incisor, tooth, upper, jaw, miss, apparently, never, develop

    Dallas Lore Sharp, The Lay of the Land. Nguồn: Project Gutenberg #50650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The function of the large incisors is not yet known.

    Từ trong câu: incisor, function, large, know

    «Our Ancient Past: The Earliest Hominins», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It also did not have the large incisors it would need to specialize in eating fruit, like chimpanzees do.

    Từ trong câu: incisor, large, need, specialize, eat, fruit, like, chimpanzee

    «Ardipithecus ramidus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166165 (bản sửa đổi 10677931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the lower jaw the canines were also strong, but the incisors are not certainly known to be more than two pairs.

    Từ trong câu: incisor, low, jaw, strong, certainly, know, pair

    S. F., 1862-1950 [Editor] Harmer, The Cambridge natural history, Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #39887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The animal was adult, having four incisors, two canines, and ten molars in each jaw; but by his general appearance he was not old.

    Từ trong câu: incisor, animal, adult, four, ten, jaw, general, appearance

    Henry, Sir Keppel, The Expedition to Borneo of H.M.S. Dido For the Suppression of Piracy. Nguồn: Project Gutenberg #22903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have four incisors on the upper jaw, not two as with rodents.

    Từ trong câu: jaw, incisor, four, upper

    «Lagomorpha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34662 (bản sửa đổi 10996034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some humans never grow "lateral incisors" or have very small ones, particularly at the top.

    Từ trong câu: lateral, human, never, grow, incisor, small, one, particularly

    «Incisor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56985 (bản sửa đổi 9252560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng incisor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incisor canines7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incisor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incisor trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ incisor hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incisor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incisor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incisor: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.