Câu tiếng Anh có từ “inborn”
93 câu thật có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inborn nghĩa là bẩm sinh. inborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present at birth but not necessarily hereditary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inborn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Everyone of his inborn traits must be respected and developed to proper proportion.
Từ trong câu: inborn, everyone, trait, respect, develop, proper, proportion
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was due to a sort of incipient Rousseau-ism,--that must have been inborn, because I was never taught it, even in England.
Từ trong câu: inborn, incipient, due, sort, because, never, teach, even
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must again refer to that strong nationalistic feeling which is inborn in every Japanese and which hinders the rapid progress of the gospel.
Từ trong câu: inborn, again, refer, strong, feel, every, hinder, rapid
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His youth showed again how much more inborn tendency has to do with one's life than any external forces--such as guardianship, means, and what we call education.
Từ trong câu: inborn, youth, show, again, much, tendency, life, external
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must meet that truth with his own true stuff—with his own inborn strength.
Từ trong câu: stuff, truth, true, meet, inborn, strength
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inborn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inborn trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inborn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inborn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inborn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.