Câu tiếng Anh có từ “inborn”
93 câu thật có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inborn nghĩa là bẩm sinh. inborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present at birth but not necessarily hereditary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inborn
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is inborn in us a conception that man transcends all present conditions.
Từ trong câu: inborn, conception, man, present, condition
S. S. Curry, How to Add Ten Years to your Life and to Double Its Satisfactions. Nguồn: Project Gutenberg #22005. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is surely a reason for this want of inborn sympathy between the creature and the creation around it."
Từ trong câu: inborn, surely, reason, want, sympathy, creature, creation, around
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, there was my inborn naivety, which I still have even today to a large degree.
Từ trong câu: naivety, addition, inborn, still, even, today, large, degree
Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inborn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inborn trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inborn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inborn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inborn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.