Câu tiếng Anh có từ “inborn”
93 câu thật có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inborn nghĩa là bẩm sinh. inborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present at birth but not necessarily hereditary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inborn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He battled courageously, not from ambition, but from an inborn love of truth.
Từ trong câu: inborn, battle, ambition, love, truth
William Still, The Underground Railroad A Record of Facts, Authentic Narratives, Letters, &c., Narrating the Hardships, Hair-Breadth Escapes and Death Struggles of the Slaves in Their Efforts for Freedom, As Related by Themselves and Others, or Witnessed by the Author.. Nguồn: Project Gutenberg #15263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also thought that some knowledge is innate, or inborn.
Từ trong câu: inborn, think, knowledge, innate
«History of philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150969 (bản sửa đổi 10834072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But after a little the old inborn pride of race came back to him and he straightened up like a new man.
Từ trong câu: inborn, little, old, pride, race, come, back, straighten
Oscar K. Davis, At the Emperor's Wish: A Tale of the New Japan. Nguồn: Project Gutenberg #66274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They felt too intensely the inborn superiority of her nature to think of any equality between them, and they venerated her with something like devotion.
Họ cảm thấy quá mãnh liệt về bản chất ưu việt bẩm sinh của cô nên không thể nghĩ đến bất kỳ sự bình đẳng nào giữa họ, và họ tôn kính cô với một điều gì đó giống như sự tận tâm.
Từ trong câu: inborn, venerate, feel, nature, think, equality, something, like
Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She insisted that women were to blame for much of the evil of the world--for bringing into life children who grow up in vice from their inborn tendencies.
Từ trong câu: inborn, insist, woman, blame, much, evil, world, bring
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After its head had been crushed, he mastered an Irishman's inborn repugnance for snakes sufficiently to cut off its rattles to show Duncan.
Từ trong câu: sufficiently, head, master, inborn, snake, cut, off, show
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inborn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inborn trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inborn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inborn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inborn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.