Câu tiếng Anh có từ “inborn”
93 câu thật có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inborn nghĩa là bẩm sinh. inborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present at birth but not necessarily hereditary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inborn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A trait which may be inherited is heritable; it is inborn or innate.
Từ trong câu: inborn, trait, inherit, innate
«English-Chinese/Heredity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239094 (bản sửa đổi 2008354). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Asked whether men might have an inborn advantage at the piano, Ruth denies the suggestion vigorously.
Từ trong câu: inborn, ask, whether, man, advantage, piano, deny, suggestion
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Some theories suggest that fear of spiders may be inborn.
Từ trong câu: inborn, theory, suggest, fear, spider
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Acromantula», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37184 (bản sửa đổi 4368577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both perceptions may be inborn, but if they are not they can be developed only through the discipline of experience.
Từ trong câu: inborn, perception, develop, discipline, experience
Edith Wharton, The Fruit of the Tree. Nguồn: Project Gutenberg #19191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inborn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inborn trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inborn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inborn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inborn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.