Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inborn”

92 câu thật có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inborn nghĩa là bẩm sinh. inborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: present at birth but not necessarily hereditary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inborn

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Divination can be taught; Prophecy is apparently a rare gift, inborn and apparently uncontrollable.

    Từ trong câu: inborn, divination, teach, apparently, rare, gift, uncontrollable

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Divination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85874 (bản sửa đổi 3503105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was due to a sort of incipient Rousseau-ism,--that must have been inborn, because I was never taught it, even in England.

    Từ trong câu: inborn, incipient, due, sort, because, never, teach, even

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inborn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inborn trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ inborn hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inborn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inborn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inborn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inborn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.