E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “implementation”

129 câu thật có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implementation nghĩa là thực hiện. implementation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of accomplishing some aim or executing some order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Throughout the implementation of body cameras, three major participant groups have been involved.

    Từ trong câu: implementation, throughout, body, camera, major, participant, group, involve

    «Lentis/Body Cameras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379639 (bản sửa đổi 3329055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, Airbus has a comparable safety record to traditional Boeing planes, so Airbus has not modified their implementation of fly-by-wire technology.

    Từ trong câu: implementation, however, comparable, safety, record, traditional, plane, modify

    «Professionalism/Air France Flight 447», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299625 (bản sửa đổi 3573121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Research on aerobic and strength training as the first form of implementation has shown success in mild to moderate cases of knee osteoarthritis.

    Nghiên cứu về tập luyện aerobic và sức mạnh là hình thức thực hiện đầu tiên đã cho thấy thành công trong các trường hợp viêm xương khớp đầu gối từ nhẹ đến trung bình.

    Từ trong câu: implementation, training, moderate, success, train, research, strength, first

    «Exercise as it relates to Disease/Just walk it off? The prospect of physical activity reducing osteoarthritic pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401727 (bản sửa đổi 3645637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since the implementation of the modernization program, Bangladesh navy has increased its naval fleet.

    Từ trong câu: modernization, since, implementation, program, navy, increase, naval, fleet

    «Navy Goal 2030», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640066 (bản sửa đổi 6805663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Tata Nano has received high praise for it's implementation of frugal engineering and product innovation.

    Từ trong câu: nano, frugal, receive, high, praise, implementation, engineer, product

    «Lentis/Tata Nano and Mobility in India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280029 (bản sửa đổi 2472107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The unwanted costs of teacher attrition can be decreased with the implementation of programs that have documented success.

    Từ trong câu: attrition, unwanted, cost, teacher, decrease, implementation, program, document

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193999 (bản sửa đổi 4664236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng implementation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • implementation defined139 lần
  • jpa implementation22 lần
  • default implementation43 lần
  • implementation dependent49 lần
  • implementation intentions54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implementation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implementation trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implementation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implementation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implementation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implementation: can và could (12 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.