Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “implementation”
129 câu thật có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implementation nghĩa là thực hiện. implementation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of accomplishing some aim or executing some order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implementation
PyTorch also include several implementations of popular computer vision architectures which are super-easy to use.
Từ trong câu: implementation, include, several, popular, computer, vision, architecture, super
«PyTorch/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434940 (bản sửa đổi 3958794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It defines which parts of the representation must be the same in all C systems and which can be different in different implementation.
Từ trong câu: representation, implementation, define, part, system, different
«Introduction to Programming Languages/Constructed Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275915 (bản sửa đổi 4666251). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The study suggests that certain sub-categories of information which some S.M.A.R.T. implementations track do correlate with actual failure rates.
Nghiên cứu gợi ý rằng một số loại thông tin nhất định mà một số S.M.A.R.T. quá trình triển khai có tương quan với tỷ lệ thất bại thực tế.
Từ trong câu: sub, implementation, category, failure, track, actual, correlate, study
«S.M.A.R.T.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129325 (bản sửa đổi 10918830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We will see later some others types of models which are associated with the software implementation of the brain.
Từ trong câu: software, see, late, other, type, model, associate, implementation
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng implementation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- implementation defined139 lần
- jpa implementation22 lần
- default implementation43 lần
- implementation dependent49 lần
- implementation intentions54 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implementation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implementation trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implementation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implementation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implementation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implementation: can và could (12 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.