Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “implementation”
129 câu thật có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implementation nghĩa là thực hiện. implementation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of accomplishing some aim or executing some order. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implementation
This has the drawback that memory management has to be provided by the package implementation.
Từ trong câu: implementation, drawback, memory, management, provide, package
«Ada Programming/Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19275 (bản sửa đổi 4665985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only the specific implementation details are determined by the language used.
Từ trong câu: implementation, specific, detail, determine, language, use
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What the priorities are and how they compare to each other are not specified by the Priority Queue implementation.
Mức độ ưu tiên là gì và chúng so sánh với nhau như thế nào không được chỉ định khi triển khai Hàng đợi ưu tiên.
Từ trong câu: implementation, compare, specify, priority, queue
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Queues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225741 (bản sửa đổi 4666512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The exact implementation and execution must be decided by the organization.
Từ trong câu: execution, implementation, exact, decide, organization
«Business process management/The charters for bpm program governance - an overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81005 (bản sửa đổi 1644406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Process implementation is represented by the ‘Automatic Vending, Commercial Laundry and Dry-cleaning Machinery’ sector.
Từ trong câu: vend, process, implementation, represent, automatic, commercial, laundry, dry
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng implementation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- implementation defined139 lần
- jpa implementation22 lần
- default implementation43 lần
- implementation dependent49 lần
- implementation intentions54 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implementation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implementation trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implementation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implementation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implementation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implementation: can và could (12 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.