Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “implementation”

129 câu thật có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implementation nghĩa là thực hiện. implementation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of accomplishing some aim or executing some order. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Internet is the biggest example of the successful implementation of free and open source tools and software.

    Từ trong câu: implementation, internet, big, example, successful, free, open, source

    «FOSS Network Infrastructure and Security/Network Concepts and Architectures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123564 (bản sửa đổi 3837257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The study showed that the implementation of OER’s helped engineering students save money and continue staying in school.

    Từ trong câu: implementation, study, show, help, engineer, student, save, money

    «Perspectives in Digital Literacy/Expensive Textbooks Stressing You Out?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462945 (bản sửa đổi 4341686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All results shown in the study favour the implementation of an exercise training program for improving health in CKD patients.

    Từ trong câu: implementation, result, show, study, favor, exercise, train, program

    «Exercise as it relates to Disease/The effect of exercise training on renal function in chronic kidney disease patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400931 (bản sửa đổi 3462607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Implementations in the Thai language show that dictionary based line-breaking can be done in languages that do not separate their words.

    Từ trong câu: implementation, language, show, dictionary, base, line, break, separate

    «FOSS Localization/Localization Efforts in the Asia-Pacific», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93317 (bản sửa đổi 4235413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng implementation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • implementation defined139 lần
  • jpa implementation22 lần
  • default implementation43 lần
  • implementation dependent49 lần
  • implementation intentions54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implementation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implementation trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ implementation hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implementation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implementation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implementation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implementation: can và could (12 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.