Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impersonate”

54 câu thật có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impersonate nghĩa là mạo danh. impersonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: assume or act the character of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impersonate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "The Grizzly came thus--" he bounded from the earth, crawled, reared, pawed the air, impersonating the monster.

    Từ trong câu: impersonate, come, thus, bound, earth, crawl, rear, air

    Ashton Hilliers, The Master-Girl. Nguồn: Project Gutenberg #59039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They impersonated bands including The Beatles and The Rolling Stones.

    Từ trong câu: impersonate, band, include, roll, stone

    «The Imaginatively Titled Punt & Dennis Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360307 (bản sửa đổi 10447372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I played Babes in the Wood and covered my doll with leaves, and impersonated Robinson Crusoe, using the same good old doll for Friday.

    Từ trong câu: impersonate, play, wood, cover, doll, leave, use, good

    Margaret Love Sanderson, The Camp Fire Girls at Driftwood Heights. Nguồn: Project Gutenberg #57149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.

    Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.

    Từ trong câu: impersonate, narrate, whole, story, instruction, amusement, dramatic, force

    Walter Besant, All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story. Nguồn: Project Gutenberg #47098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aunt Anna said, "Perhaps not, but that does not matter; Maud would be a lady under any circumstances, whatever character she impersonated, laundress or lady.

    Từ trong câu: impersonate, aunt, perhaps, matter, lady, circumstance, whatever, character

    Mary C. E. Wemyss, The Professional Aunt. Nguồn: Project Gutenberg #5736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I decided to travel under the cloak of a doctor of natural history and botany, my medical training giving me the necessary knowledge to impersonate the character.

    Từ trong câu: impersonate, decide, travel, cloak, doctor, natural, history, botany

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonate trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impersonate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonate: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.