Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impersonate”

54 câu thật có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impersonate nghĩa là mạo danh. impersonate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: assume or act the character of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impersonate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They may also be able to impersonate the user to send messages or make online purchases.

    Từ trong câu: impersonate, able, user, send, message, make, online, purchase

    «Speech Recognition/Performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273105 (bản sửa đổi 2270937). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “We may take it that she lent her dress to a friend who meant to impersonate her.

    Từ trong câu: impersonate, take, lend, dress, friend, mean

    Allen Upward, The club of masks. Nguồn: Project Gutenberg #69845. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonate trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ impersonate hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impersonate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonate: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.